SỐ HỌC (tiếp)


Ước số và tổng ước số

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1023M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho số nguyên dương \(N (N \leq 2∗10^9)\).

Yêu cầu: Đếm số lượng ước số của \(N\) và tổng các ước số của \(N\).

Input

  • Số nguyên dương \(N\)

Output

  • Chứa hai số nguyên là sô lượng ước số và tổng các ước của \(N\)

Example

Test 1

Input
10 
Output
4 18
Note
  • Số \(10\) có ước là \(1\) \(2\) \(5\) \(10\) và tổng \(1 + 2 + 5 + 10 =18\)

Tổng các ước

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào số nguyên dương \(n≤10^{14}\), tính tổng các ước dương của \(n\).

Input

  • Vào từ thiết bị nhập chuẩn số nguyên dương \(n\).

Output

  • Ghi ra thiết bị xuất chuẩn một số nguyên duy nhất là tổng các ước của \(n\).

Example

Test 1

Input
10
Output
18

Số nguyên tố đối xứng

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Một số nguyên tố \(p\) được gọi là số nguyên tố đối xứng nếu mang biểu diễn thập phân của nó viết theo thứ tự ngược lại, ta vẫn được một số nguyên tố. Ví dụ: \(79, 97, 991, 1999859\) là những số nguyên tố đối xứng.

Yêu cầu: Liệt kê các số nguyên tố đối xứng trong phạm vi từ \(1\) tới \(n\) theo thứ tự tăng dần

Input

  • Gồm một số nguyên dương \(n\le2000000\).

Output

  • Ghi các số nguyên tố tìm được theo thứ tự tăng dần cách nhau bởi dấu cách.

Example

Test 1

Input
100
Output
2 3 5 7 11 13 17 31 37 71 73 79 97

Liệt kê ước số

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào số nguyên dương \(n≤10^{14}\), liệt kê các ước số dương của \(n\) theo thứ tự tăng dần.

Input

  • Vào từ thiết bị nhập chuẩn số nguyên dương \(n\).

Output

  • Ghi ra thiết bị xuất chuẩn các ước số dương của \(n\) theo thứ tự tăng dần, mỗi ước số trên một dòng.

Example

Test 1

Input
10
Output
1
2
5
10

Ước số của n

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào số nguyên \(n\) (\(n\leq 10^{12}\)). In ra tất cả các ước số của \(n\). (Ước số của \(n\) là các số nguyên mà \(n\) chia hết)
Chú ý in ra các ước số theo chiều tăng dần

Ví dụ: \(n=10\) thì in ra các số: \(1\) \(2\) \(5\) \(10\)

Input

  • Một số nguyên dương \(n\).

Output

  • In ra các ước số của \(n\).

Example

Test 2

Input
10
Output
1 2 5 10

Test 2

Input
36
Output
1 2 3 4 6 9 12 18 36

Số lượng ước số của n

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào số nguyên \(n\) (\(n\leq 10^7\)). In ra số lượng ước số của \(n\). (Ước số của \(n\) là các số nguyên mà \(n\) chia hết)

Ví dụ: \(n=10\) thì \(4\) ước số: \(1\) \(2\) \(5\) \(10\)

Input

  • Một số nguyên dương \(n\).

Output

  • In ra số lượng ước số của \(n\).

Example

Test 1

Input
10
Output
4

Test 2

Input
36
Output
9

Đếm ước lẻ

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho số nguyên dương \(n\), hẫy đếm số lượng ước số lẻ của \(n\).

Ví dụ: \(n=30\) thì các ước của \(n\)\(1;2;3;5;6;10;15;30\) thì có các ước số lẻ là \(1;3;5;15\), vậy đáp số là \(4\).

Input

  • Một số nguyên dương \(n\ (n \le 10^{14})\)

Output

  • Một số nguyên duy nhất là kết quả của bài toán

Example

Test 1

Input
30
Output
4