SỐ HỌC (tiếp)
Ước số và tổng ước số
Nộp bàiCho số nguyên dương \(N (N \leq 2∗10^9)\).
Yêu cầu: Đếm số lượng ước số của \(N\) và tổng các ước số của \(N\).
Input
- Số nguyên dương \(N\)
Output
- Chứa hai số nguyên là sô lượng ước số và tổng các ước của \(N\)
Example
Test 1
Input
10
Output
4 18
Note
- Số \(10\) có ước là \(1\) \(2\) \(5\) \(10\) và tổng \(1 + 2 + 5 + 10 =18\)
Tổng các ước
Nộp bàiNhập vào số nguyên dương \(n≤10^{14}\), tính tổng các ước dương của \(n\).
Input
- Vào từ thiết bị nhập chuẩn số nguyên dương \(n\).
Output
- Ghi ra thiết bị xuất chuẩn một số nguyên duy nhất là tổng các ước của \(n\).
Example
Test 1
Input
10
Output
18
Số nguyên tố đối xứng
Nộp bàiMột số nguyên tố \(p\) được gọi là số nguyên tố đối xứng nếu mang biểu diễn thập phân của nó viết theo thứ tự ngược lại, ta vẫn được một số nguyên tố. Ví dụ: \(79, 97, 991, 1999859\) là những số nguyên tố đối xứng.
Yêu cầu: Liệt kê các số nguyên tố đối xứng trong phạm vi từ \(1\) tới \(n\) theo thứ tự tăng dần
Input
- Gồm một số nguyên dương \(n\le2000000\).
Output
- Ghi các số nguyên tố tìm được theo thứ tự tăng dần cách nhau bởi dấu cách.
Example
Test 1
Input
100
Output
2 3 5 7 11 13 17 31 37 71 73 79 97
Liệt kê ước số
Nộp bàiNhập vào số nguyên dương \(n≤10^{14}\), liệt kê các ước số dương của \(n\) theo thứ tự tăng dần.
Input
- Vào từ thiết bị nhập chuẩn số nguyên dương \(n\).
Output
- Ghi ra thiết bị xuất chuẩn các ước số dương của \(n\) theo thứ tự tăng dần, mỗi ước số trên một dòng.
Example
Test 1
Input
10
Output
1
2
5
10
Ước số của n
Nộp bàiViết chương trình nhập vào số nguyên \(n\) (\(n\leq 10^{12}\)). In ra tất cả các ước số của \(n\). (Ước số của \(n\) là các số nguyên mà \(n\) chia hết)
Chú ý in ra các ước số theo chiều tăng dần
Ví dụ: \(n=10\) thì in ra các số: \(1\) \(2\) \(5\) \(10\)
Input
- Một số nguyên dương \(n\).
Output
- In ra các ước số của \(n\).
Example
Test 2
Input
10
Output
1 2 5 10
Test 2
Input
36
Output
1 2 3 4 6 9 12 18 36
Số lượng ước số của n
Nộp bàiViết chương trình nhập vào số nguyên \(n\) (\(n\leq 10^7\)). In ra số lượng ước số của \(n\). (Ước số của \(n\) là các số nguyên mà \(n\) chia hết)
Ví dụ: \(n=10\) thì \(4\) ước số: \(1\) \(2\) \(5\) \(10\)
Input
- Một số nguyên dương \(n\).
Output
- In ra số lượng ước số của \(n\).
Example
Test 1
Input
10
Output
4
Test 2
Input
36
Output
9
Đếm ước lẻ
Nộp bàiCho số nguyên dương \(n\), hẫy đếm số lượng ước số lẻ của \(n\).
Ví dụ: \(n=30\) thì các ước của \(n\) là \(1;2;3;5;6;10;15;30\) thì có các ước số lẻ là \(1;3;5;15\), vậy đáp số là \(4\).
Input
- Một số nguyên dương \(n\ (n \le 10^{14})\)
Output
- Một số nguyên duy nhất là kết quả của bài toán
Example
Test 1
Input
30
Output
4