THCS NÂNG CAO BUỔI 3


Nhập xuất mảng hai chiều

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một bảng số nguyên kích thước mxn, các hàng được đánh số từ 1 đến m, các cột được đánh số từ 1 đến n, ô năm trên hàng i cột j có vị trí là (i, j). Hãy xuất ra mảng hai chiều vừa nhập

  • Input gồm:
    Dòng 1: Hai số nguyên dương m, n (m, n ≤ 1000)
    m dòng tiếp theo, mỗi dòng có n số (|a[i][j]| <=1000)
  • Output: Mảng 2 chiều vừa nhập
    Dòng 1: Giá trị trung bình cộng của bảng số

Sample input

2 2

1 2

4 3

Samle output

1 2

4 3


Đếm k trong mảng hai chiều

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một bảng số \(a\) nguyên kích thước \(m\cdot n\) và số nguyên \(k\). Hãy đếm xem trong dãy có bao nhiêu phần tử có giá trị \(k\).

Input

  • Dòng 1: Gồm 2 số nguyên dương \(m, n\) và số nguyên \(k\).
  • \(m\) dòng tiếp theo, mỗi dòng gồm \(n\) số

Output

  • Kết quả bài toán

Constraints

  • \(m,n\leq 10^3\)
  • \(|k|\leq 10^3\)
  • \(|a[i][j]|\leq 10^3\)

Example

Test 1

Input
2 3 4
2 4 6
6 4 2
Output
2

Max hai chiều

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một bảng số nguyên kích thước mxn, các hàng được đánh số từ 1 đến m, các cột được đánh số từ 1 đến n, ô năm trên hàng i cột j có vị trí là (i, j). Hãy tìm giá trị lớn nhất của bảng số

Input gồm:

  • Dòng 1: Hai số nguyên dương m, n (m, n ≤ 1000)
  • m dòng tiếp theo, mỗi dòng có n số (|a[i][j]| <=1000)

Output: Kết quả bài toán

Ví dụ:

Sample input

2 3

2 4 6

6 4 2

Sample output

6


Phân tích #1

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập số nguyên dương \(N\). In ra số chữ số của \(N\).

Input

  • Nhập số nguyên dương \(N\) (\(1 \leq N \leq 10^9\)).

Output

  • In ra số chữ số của \(N\).

Example

Test 1
Input
123
Output
3

Phân tích #2

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập số nguyên dương \(N\). In ra tổng chữ số của \(N\).

Input

  • Nhập số nguyên dương \(N\) (\(1 \leq N \leq 10^9\)).

Output

  • In ra tổng chữ số của \(N\).

Example

Test 1
Input
123
Output
6
Test 2
Input
456
Output
15

So sánh #4

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Tìm số lớn nhất trong 5 số đề cho.

Input

  • Gồm một dòng duy nhất chứa 5 số nguyên lần lượt là \(a, b, c, d, e\) \((0 \leq a, b, c, d, e \leq 10^6)\).

Output

  • Gồm một số duy nhất là số lớn nhất trong 5 số đã cho.

Example

Test 1
Input
1 5 1 2 4
Output
5
Test 2
Input
0 8 2 1 8
Output
8

Phép tính #4

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào 4 số nguyên \(a, b, c, d\). Tính \(a^b + c^d\).

Input

  • Gồm một dòng duy nhất chứa 4 số nguyên \(a, b, c, d\) \((a^b + c^d \leq 10^9)\), các số phân cách nhau bởi một khoảng trống.

Output

  • In ra kết quả.
Test 1
Input
2 8 6 1
Output
262

Ước chung lớn nhất- Bội chung nhỏ nhất

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Tính tổng #2

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một bảng hình vuông gồm \(n\) dòng và \(n\) cột. Hãy tính tổng các phần tử nằm trên hai đường chéo của hình vuông

Input

  • Dòng đầu tiên ghi 1 số. \((1 \leq n \leq 25)\)
  • \(n\) dòng tiếp theo, mỗi dòng gồm \(n\) số nguyên cách nhau bởi dấu cách. \((|a[i,j]| \leq 5)\)

Output

  • Đưa ra kết quả mà đề bài yêu cầu

Example

Test 1
Input
3
1 -2 3
-1 0 5
1 4 -3
Output
2

Tổng đan xen

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Bé Bi đang dùng casio để tính toán, nhưng chiếc máy tính của Bi hình như đang hỏng. Hãy giúp bé tính toán \(N\) số, được liệt kê sẵn trên giấy. Với số ở vị trí lẻ tính từ đầu dãy, hãy thực hiện phép cộng. Còn nếu số đó ở vị trí chẵn, hãy thực hiện phép trừ.

Input

  • Dòng đầu tiên ghi số \(n\) \((0 < n \leq 10000)\).
  • Dòng thứ 2 ghi \(n\) số nguyên \(a_i\) \((|a_i| \leq 10^5)\).

Output

  • Một dòng duy nhất in ra đáp án.

Example

Test 1
Input
3
1 2 3
Output
2
Note
  • \(1 - 2 + 3 = 2\).