MẢNG 1 CHIỀU


Vị trí

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một số nguyên dương \(n\), một dãy \(a\) gồm \(n\) số nguyên dương \(a_1, a_2, a_3,\dots, a_n\) và một số \(x\).
Hãy in ra số ở vị trí thứ \(x\) trong dãy \(a\).

Input

  • Dòng đầu tiên gồm số nguyên dương \(n\) (\(1 \le n \le 10^{3}\)).
  • Dòng thứ hai gồm \(n\) số nguyên dương \(a_1, a_2, a_3 \dots, a_n\) (\(1 \leq a_i \le 10^{3}\)).
  • Dòng thứ ba chứa số nguyên dương \(x\) (\(1 \le x \le n\)).

Output

  • In ra số ở vị trí thứ \(x\) trong dãy \(a\).

Examples

Test 1

Input
5
1 4 2 9 7
3
Output
2

Tổng đầu cuối

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một số nguyên dương \(n\) và một dãy \(a\) gồm \(n\) số nguyên dương \(a_1, a_2, a_3 \dots, a_n\).
Hãy in ra tổng của số đầu tiên và số cuối cùng trong dãy \(a\).

Input

  • Dòng đầu tiên gồm số nguyên dương \(n\) (\(1 \le n \le 10^{4}\)).
  • Dòng thứ hai gồm \(n\) số nguyên dương \(a_1, a_2, a_3 \dots, a_n\) (\(1 \leq a_i \le 10^{3}\)).

Output

  • In ra tổng của số đầu tiên và số cuối cùng trong dãy.

Examples

Test 1

Input
5
1 4 2 9 7
Output
8

Đảo dãy

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một số nguyên dương \(n\) và một dãy \(a\) gồm \(n\) số nguyên \(a_1, a_2, a_3,\ldots, a_n\).
In ra dãy \(a\) theo thứ tự đã cho và thứ tự ngược lại.

Input

  • Dòng đầu tiên gồm số nguyên dương \(n\) (\(1 \le n \le 1000\)).
  • Dòng thứ hai gồm \(n\) số nguyên \(a_1, a_2, a_3,\ldots,a_n\) (\(|a_i| \le 10^{9}\)).

Output

  • Dòng đầu tiên in ra các số trong dãy \(a\) theo thứ tự đã cho.
  • Dòng thứ hai in ra các số trong dãy \(a\) theo thứ tự ngược lại.
  • Các số trên cùng một dòng cách nhau ít nhất một khoảng trắng.

Examples

Test 1

Input
4
1 3 4 2
Output
1 3 4 2
2 4 3 1

Chẵn lẻ

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một số nguyên dương \(n\) và một dãy \(a\) gồm \(n\) số nguyên dương \(a_1, a_2, a_3\dots, a_n\).
Hãy in ra các số chẵn và số lẻ của dãy trên hai dòng riêng biệt, giữ nguyên thứ tự xuất hiện.

Input

  • Dòng đầu tiên gồm số nguyên dương \(n\) (\(1 \le n \le 10^{3}\)).
  • Dòng thứ hai gồm \(n\) số nguyên dương \(a_1, a_2, a_3 \dots, a_n\) (\(1 \le a_i \le 10^{3}\)).

Output

  • Dòng đầu tiên in ra các số chẵn trong dãy \(a\) theo thứ tự xuất hiện.
  • Dòng thứ hai in ra các số lẻ trong dãy \(a\) theo thứ tự xuất hiện.
  • Các số trên cùng một dãy cách nhau ít nhất một khoảng trắng.

Examples

Test 1

Input
5
1 2 4 3 5
Output
2 4
1 3 5

Tính tổng mảng

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một số nguyên dương \(n\) và một dãy \(a\) gồm \(n\) số nguyên dương \(a_1, a_2, a_3 \dots, a_n\).
Hãy tính tổng tất cả các phần tử của dãy \(a\).

Input

  • Dòng đầu tiên gồm số nguyên dương \(n\) (\(n \le 10^{5}\)).
  • Dòng thứ hai gồm \(n\) số nguyên dương \(a_1, a_2, a_3, \dots, a_n\) (\(1 \le a_i \le 10^{5}\)).

Output

  • In ra tổng các phần tử trong dãy \(a\).

Examples

Test 1

Input
3
1 2 3
Output
6

Tổng đoạn

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một số nguyên dương \(n\), một dãy \(a\) gồm \(n\) số nguyên dương \(a_1, a_2, a_3,\dots, a_n\) và hai số nguyên dương \(l, r\).
Hãy tính tổng các phần tử từ phần tử thứ \(l\) đến phần tử thứ\(r\) trong dãy \(a\).

Input

  • Dòng đầu tiên gồm số nguyên dương \(n\) (\(1 \le n \le 10^{3}\)).
  • Dòng thứ hai gồm \(n\) số nguyên dương \(a_1, a_2, a_3,\dots, a_n\) (\(1 \le a_i \le 10^{3}\)).
  • Dòng thứ ba gồm hai số nguyên dương \(l, r\) (\(1 \le l \le r \le n\)).

Output

  • In ra tổng các phần tử từ phần tử thứ \(l\) đến phần tử thứ \(r\) trong dãy \(a\).

Examples

Test 1

Input
5
1 2 4 3 5
2 4
Output
9

Tổng bị khuyết

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một số nguyên dương \(n\), một dãy \(a\) gồm\(n\) số nguyên \(a_1, a_2, a_3, \dots, a_n\) và một số nguyên \(x\).
Hãy tính tổng tất cả các phần tử của mảng, ngoại trừ phần tử tại vị trí \(x\).

Input

  • Dòng đầu tiên gồm số nguyên dương \(n\) (\(1 \le n \le 10^{5}\)).
  • Dòng thứ hai gồm \(n\) số nguyên \(a_1, a_2, a_3, \dots, a_n\) (\(|a_i| \le 10^{9}\)).
  • Dòng thứ ba gồm số nguyên \(x\) (\(1 \le x \le n\)).

Output

  • In ra tổng các phần tử của dãy \(a\) ngoại trừ phần tử tại vị trí \(x\).

Examples

Test 1

Input
6
4 1 2 0 0 5
3
Output
10

Trung bình cộng âm

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một số nguyên dương \(n\) và một dãy \(a\) gồm \(n\) số nguyên \(a_1, a_2, a_3, \dots, a_n\).
Hãy tính trung bình cộng của các số nguyên âm trong dãy \(a\).

Input

  • Dòng đầu tiên gồm số nguyên dương \(n\) (\(1 \le n \le 10^{5}\)).
  • Dòng thứ hai gồm \(n\) số nguyên \(a_1, a_2, \dots, a_n\) (\(|a_i| \le 10^{9}\)).

Output

  • In ra trung bình cộng của các số nguyên âm trong dãy \(a\), làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba. Nếu không có số âm, in ra 0.000.

Examples

Test 1

Input
5
-1 -2 4 -3 5
Output
-2.000

Test 2

Input
5
1 2 4 3 5
Output
0.000

Số lớn nhất

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một số nguyên dương \(n\) và một dãy \(a\) gồm \(n\) số nguyên \(a_1, a_2, a_3, \dots, a_n\).
Hãy tìm phần tử lớn nhất trong dãy \(a\).

Input

  • Dòng đầu tiên gồm số nguyên dương \(n\) (\(1 \le n \le 10^{5}\)).
  • Dòng thứ hai gồm \(n\) số nguyên \(a_1, a_2, a_3, \dots, a_n\) (\(|a_i| \le 10^{9}\)).

Output

  • In ra giá trị của phần tử lớn nhất trong dãy \(a\).

Examples

Test 1

Input
5
5 2 1 3 4
Output
5

Tìm số

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một số nguyên dương \(n\), một dãy \(a\) gồm \(n\) số nguyên \(a_1, a_2, a_3, \dots, a_n\) và một số nguyên \(x\).
Hãy kiểm tra xem \(x\) có xuất hiện trong dãy hay không.

Input

  • Dòng đầu tiên gồm số nguyên \(n\) (\(1 \le n \le 10^{5},\ |x| \le 10^{9}\)).
  • Dòng thứ hai gồm \(n\) số nguyên \(a_1, a_2, a_3, \dots, a_n\) (\(|a_i| \le 10^{9}\)).
  • Dòng thứ ba gồm số nguyên \(x\) (\(|x| \leq 10^9\)).

Output

  • In ra YES nếu số \(x\) xuất hiện trong dãy \(a\), ngược lại in ra NO.

Examples

Test 1

Input
6
4 1 2 0 0 5
3
Output
NO

Đếm số

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 512M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một số nguyên dương \(n\), một dãy \(a\) gồm \(n\) số nguyên \(a_1, a_2, \dots, a_n\) và một số nguyên \(k\).
Hãy đếm xem có bao nhiêu phần tử bằng \(k\) trong dãy.

Input

  • Dòng đầu tiên gồm số nguyên \(n\) (\(1 \le n \le 10^{5}\)).
  • Dòng thứ hai gồm \(n\) số nguyên \(a_1, a_2, a_3, \dots, a_n\) (\(|a_i| \le 10^{9}\)).
  • Dòng thứ ba gồm số nguyên \(k\) (\(|k| \le 10^{9}\)).

Output

  • In ra số lượng phần tử bằng \(k\) trong dãy \(a\).

Examples

Test 1

Input
7
1 4 2 2 5 3 2
2
Output
3

Tìm vị trí của x

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một số nguyên dương \(n\), một dãy \(a\) gồm \(n\) số nguyên dương \(a_1, a_2, a_3, \dots, a_n\) và một số nguyên \(x\).
Hãy xác định vị trí xuất hiện đầu tiên của số \(x\) trong dãy.

Input

  • Dòng đầu tiên gồm số nguyên dương \(n\) (\(1 \le n\le 10^{5}\)).
  • Dòng thứ hai gồm \(n\) số nguyên dương \(a_1, a_2, a_3, \dots, a_n\) (\(1 \le a_i \le 10^{5}\)).
  • Dòng thứ ba gồm số nguyên dương \(x\) (\(1 \leq x \leq 10^5\)).

Output

  • Nếu số \(x\) không xuất hiện trong dãy, in ra NO. Ngược lại, in ra YES trên dòng đầu tiên và vị trí đầu tiên của \(x\) trên dòng thứ hai.

Examples

Test 1

Input
5
8 2 2 10 2
2
Output
YES
2

Test 2

Input
5
8 2 2 10 2
3
Output
NO