Kiểm Tra


Phép toán số học

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào hai số nguyên, in ra kết quả của phép (+), phép trừ (-), phép nhân (∗), phép chia (/).

Chú ý đến kết quả chia 2 số nguyên.

Input

  • Số nguyên \(a,b\) (\(1 \leq a,b \leq 10^9\)), mỗi số trên 1 dòng.

Output

  • Dòng đầu tiên in kết quả phép cộng \(a+b\).
  • Dòng thứ hai in kết quả phép trừ \(a−b\).
  • Dòng thứ ba in kết quả phép nhân \(a∗b\).
  • Dòng cuối cùng in kết quả phép chia \(a/b\) (chỉ lấy phần nguyên như: 7/5=1).

Example

Test 1

Input
8 
4 
Output
12   
4    
32    
2

Test 2

Input
13 
6 
Output
19   
7    
78    
2

Tổng chẵn

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Hãy in ra màn hình tổng các phần tử có giá trị chẵn.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(N\).
  • \(N\) dòng tiếp theo chứa \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Output

  • Tổng các phần tử có giá trị chẵn của dãy số.

Constraints

  • \(1 \leq n \leq 10000\).
  • \(|A_{i}| \leq 10^{9}\).

Example

Test 1

Input
7
7 
-6 
-4
19
22
51
82 
Output
94

Hình chữ nhật dấu sao

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

In ra hình vẽ sau:

Output

**********
**********
**********

Diện tích, chu vi

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng lần lượt là \(7.8\)\(6.4\). Bạn hãy viết chương trình hiển thị ra màn hình thông tin sau:

Output

DT = {P1}
CV = {P2}

Với {P1}{P2} lần lượt là diện tích và chu vi của hình chữ nhật cho trước.


Tổng dương

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào một dãy \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Hãy in ra màn hình số lượng phần tử dương và tổng của chúng.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên \(N\).
  • \(N\) dòng tiếp theo chứa \(N\) số nguyên \(A_{1},A_{2},...,A_{N}\).

Output

  • In ra số lượng phần tử dương và tổng của chúng.

Constraints

  • \(1 \leq n \leq 10000\).
  • \(|A_{i}| \leq 10^{9}\).

Example

Test 1

Input
7
7
-6 
-4
19
-22
51
-82 
Output
3 77

Chia hết #2

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một dãy gồm \(n\) phần tử, hãy tính tổng các phần tử chia 5 dư 1, đồng thời chia hết cho 2.

Input

  • Dòng đầu gồm số nguyên \(n\)\((0< n \leq 100000)\).
  • Dòng tiếp theo ghi \(n\) số nguyên \(a[i](0 \leq a[i] \leq 10^9)\).

Output

  • In ra đáp án

Example

Test 1
Input
7
6 5 3 1 2 3 5
Output
6

String #1

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập xâu \(S\). Đếm số ký tự của xâu \(S\).

Input

  • Nhập xâu \(S\) (tổng số ký tự không vượt quá \(10^5\)).

Output

  • In ra số lượng ký tự của xâu \(S\).

Example

Test 1
Input
lqdoj
Output
5

Kiểm tra tuổi

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 2.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình kiểm tra xem học sinh lớp 5 có học đúng tuổi không. Biết tuổi học lớp 5 của học sinh là 10 tuổi, nghĩa là học sinh đang học lớp 5 thì có tuổi là 10 còn tuổi lớn hơn 10 hoặc nhỏ hơn 10 thì bạn đó đã đi học sớm hoặc muộn vì lý do nào đó.

Đầu vào

  • Một số nguyên dương \(n\) với \((0 < n < 20)\).

Đầu ra

  • In ra Yes nếu học sinh đúng tuổi, No nếu học sinh không đúng tuổi.

Ví dụ

Test 1
Đầu vào
9
Đầu ra
No
Test 2
Đầu vào
10
Đầu ra
Yes

KT Số nguyên tố

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1023M Input: bàn phím Output: màn hình

Trong ngày thực tập đầu tiên, thầy Hải 'dới' có một câu đố nho nhỏ cho các học sinh của mình. Cho một số nguyên \(n\), hãy kiểm tra \(n\) có phải là số nguyên tố hay không?

Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 chỉ có hai ước số dương phân biệt là 1 và chính nó.

Input:

  • Gồm một dòng duy nhất là số nguyên \(n (|n| \le 10^{12})\)

Output:

  • In ra YES nếu \(n\) là số nguyên tố. Ngược lại in ra NO.

Example

Test 1

Input
9
Output
NO

Test 1

Input
7
Output
YES

Số lượng ước số của n

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào số nguyên \(n\) (\(n\leq 10^7\)). In ra số lượng ước số của \(n\). (Ước số của \(n\) là các số nguyên mà \(n\) chia hết)

Ví dụ: \(n=10\) thì \(4\) ước số: \(1\) \(2\) \(5\) \(10\)

Input

  • Một số nguyên dương \(n\).

Output

  • In ra số lượng ước số của \(n\).

Example

Test 1

Input
10
Output
4

Test 2

Input
36
Output
9

Palindrome

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Là một người hướng đến sự hoàn hảo, bé Bon đặc biệt thích những thứ có sự đối xứng, vì thế bút của Bon có hẳn 2 đầu viết được (hoặc cả hai đầu đều không viết được :D).
Dạo gần đây, Bon biết được một thứ vô cùng mới mẻ là xâu palindrome (xâu đối xứng), bé Bon đã dành cả một buổi tối để tìm hiểu về nó và phát hiện ra không chỉ dãy ký tự, những dãy số cũng có thể là một dãy đối xứng.
Hãy giúp bé Bon kiểm tra xem nhưng dãy số mà bé Bon nghĩ ra có phải dãy đối xứng không.

Input

  • Dòng 1 nhập \(N\) (\(1 \leq N \leq 3 * 10^4\)).
  • Dòng 2 nhập \(N\) số nguyên \(A_i\) (\(1 \leq i \leq N, |A_i| \leq 3 * 10^4\)).

Output

  • Nếu dãy số bé Bon nghĩ ra là dãy đối xứng thì in ra YES, in ra NO nếu ngược lại.

Example

Test 1
Input
5
1 2 3 2 1
Output
YES
Test 2
Input
5
1 2 3 4 5
Output
NO

Phân tích #2

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập số nguyên dương \(N\). In ra tổng chữ số của \(N\).

Input

  • Nhập số nguyên dương \(N\) (\(1 \leq N \leq 10^9\)).

Output

  • In ra tổng chữ số của \(N\).

Example

Test 1
Input
123
Output
6
Test 2
Input
456
Output
15

Chữ số của N

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương \(n\) (\(n \leq 10^{15}\)).

Hãy in ra các yêu cầu sau:

  • Số chữ số của \(n\),
  • Tổng các chữ số của \(n\).

Input

  • Nhập số nguyên dương \(n\).

Output

  • Dòng 1 in ra số chữ số của \(n\).
  • Dòng 2 in ra tổng các chữ số của \(n\).

Example

Test 1

Input
4326 
Output
4    
15

Phép tính #4

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: bàn phím Output: màn hình

Nhập vào 4 số nguyên \(a, b, c, d\). Tính \(a^b + c^d\).

Input

  • Gồm một dòng duy nhất chứa 4 số nguyên \(a, b, c, d\) \((a^b + c^d \leq 10^9)\), các số phân cách nhau bởi một khoảng trống.

Output

  • In ra kết quả.
Test 1
Input
2 8 6 1
Output
262

Những chiếc tất

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Levi mở cửa hàng bán quần áo, anh ta có \(1\) đống tất mà cần phải ghép đôi theo màu để bán. Mỗi màu có thể được biểu diễn bởi \(1\) số nguyên dương.

Yêu cầu : Hãy xác định giúp anh ta biết anh ta có thể có tối đa bao nhiêu đôi tất cùng màu.

Input

  • Dòng đầu tiên gồm \(1\) số nguyên \(n\) đại diện cho số chiếc tất \((1\) \(\leq\) \(n\) \(\leq\) \(100).\)
  • Dòng thứ hai gồm \(n\) số nguyên dương, mỗi số đại diện cho \(1\) màu tất \((\)các số này không lớn hơn \(100)\)

Output

  • Gồm \(1\) số duy nhất là kết quả của bài toán.

Example

Test 1

Input
7
1 2 1 2 1 3 2
Output
2

Nguồn: hackerrank


Hợp nhất 2 mảng

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho mảng \(a\) gồm \(n\) phần tử và mảng \(b\) gồm \(m\) phần tử. Hợp nhất \(2\) mảng để được \(1\) mảng sắp xếp tăng dần.

Input

  • Dòng đầu tiên là số lượng test case \(t\) \((1 \le t \le 100)\).
  • Mỗi test case gồm \(3\) dòng:

    • Dòng đầu tiên là \(n\)\(m\). \((1 \le n, m \le 10^6)\).
    • Dòng thứ \(2\) là các phần tử trong mảng \(a\). \((-10^9 \le a_i \le 109)\)
    • Dòng thứ \(3\) là các phần tử trong mảng \(b\). \((-10^9 \le b_i \le 109)\)

Output

  • Mỗi test case in kết quả trên một dòng.

Example

Test 1
Input
1
3 4
1 2 3
1 5 6 2
Output
1 1 2 2 3 5 6 

Xếp gạch

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho \(N\) viên gạch hình chữ nhật có kích thước là \(a_i, b_i, h_i\) lần lượt là chiều dài, chiều rộng, chiều cao của viên gạch thứ \(i\).

Tìm cách xếp các khối gạch thành 1 tháp. Sao cho các cạnh của các viên gạch song song với nhau và hình chữ nhật ở phía trên nằm trọn trong hình chữ nhật phía dưới.

Viên gạch thứ \(j\) có thể nằm trên viên gạch thứ \(i\) khi \(a_i>a_j\)\(b_i>b_j\)

Tìm số viên gạch tối đa có thể chồng lên nhau và chiều cao tối đa của tháp.

Input

  • Dòng đầu tiên chứa một số nguyên dương \(N\) (\(n\le 5000\)) là số viên gạch
  • \(N\) dòng tiếp theo mỗi dòng chứa 3 số \(a_i, b_i, h_i\).

Output

  • Gồm 2 số \(x,y\) lần lượt là số viên gạch tối đa trong 1 tháp và chiều cao tối đa của tháp dựng tự các viên gạch

Example

Test 1

Input
10
9 7 1
10 4 8
8 5 5
7 4 10
7 4 8
5 1 9
2 1 10
3 2 4
5 4 5
10 3 2 
Output
5 30