Kiểm tra lần 4


Tổng số lẻ

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 512M Input: SUMODD.INP Output: SUMODD.OUT

Tổng số lẻ


Ước số chia hết

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 512M Input: DIVDIV.INP Output: DIVDIV.OUT

Ước số chia hết


Thương nguyên tố

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: QUOPRI.INP Output: QUOPRI.OUT

Cho \(N\) số nguyên dương \(a_1, a_2, a_3, \ldots, a_N\). Hãy đếm xem có bao nhiêu bộ chỉ số \((i, j)\) (\(1 \leq i, j \leq N\)) sao cho thương của \(a_i\) chia cho \(a_j\) là một số nguyên tố.

Input

  • Dòng đầu tiên gồm một số nguyên dương \(N\) (\(N \leq 10^5\)).
  • Dòng tiếp theo gồm \(N\) số nguyên dương \(a_i\) (\(a_i \leq 10^6; 1 \leq i \leq N\)).

Output

  • In ra kết quả của bài toán.

Subtasks

  • Subtask 1 (\(30\%\) số điểm đầu): \(N \leq 10^3\).
  • Subtask 2 (\(30\%\) số điểm tiếp): Tất cả \(a_i \leq 10^3\).
  • Subtask 3 (\(40\%\) số điểm còn lại): Không có ràng buộc gì thêm.

Sample Test

Test 1
Input
6
2 3 4 15 10 15
Output
4
Giải thích
  • Các cặp \((i, j)\) thỏa mãn là \((3, 1), (5, 1), (4, 2), (6, 2)\).

```


Đồ thị đầy đủ

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: FULGRA.INP Output: FULGRA.OUT

Đồ thị đầy đủ


Bán bánh

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: SELCAK.INP Output: SELCAK.OUT

Bán bánh


Đếm đường kính

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 1G Input: COUDIA.INP Output: COUDIA.OUT

Đếm đường kính