Kiểm tra - 2


Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Hãy in thông điệp sau ra màn hình:

o7

Hình tròn

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Viết chương trình nhập vào số thực \(R\) là bán kính hình tròn, in ra chu vi và diện tích hình tròn, với \(\pi = 3.14\).

Input

  • Gồm một số thực \(R\) duy nhất \((0 \leq R \leq 10^{4})\) là bán kính hình tròn.

Output

  • Dòng đầu tiên in ra \(1\) số thực là chu vi hình tròn.
  • Dòng thứ hai in ra \(1\) số thực là diện tích hình tròn.
  • Các số thực cần in ra \(1\) chữ số ở phần thập phân.

Example

Test 1

Input
1 
Output
6.3
3.1
Chú ý
  • Để in ra \(x\) chữ số sau phần thập phân trong C++, ta sử dụng lệnh cout << setprecision(x) << fixed << ..."

Hình vuông

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

TDZ có các que diêm có độ dài là 1 đơn vị. Hỏi TDZ có thể sử dụng các que diêm này để tạo ra một hình vuông có cạnh được xếp bằng diêm (không được bẻ các que diêm) và có chu vi là \(n\) đơn vị hay không?

Input

  • Gồm một số nguyên \(n\) duy nhất \((1 \leq n \leq 10^{4})\) - chu vi hình vuông muốn xếp.

Output

  • In ra YES nếu TDZ có thể xếp được hình vuông có chu vi \(n\) đơn vị, ngược lại in ra NO.

Example

Test 1

Input
4
Output
YES

Test 2

Input
6
Output
NO

Test 3

Input
8
Output
YES

Học lực

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Lâm vừa nhận được điểm học kỳ vừa rồi, trong đó gồm \(3\) điểm \(a, b, c\) tương ứng với điểm của ba môn Toán, Văn, Anh.

Học lực được xét bằng điểm trung bình các môn:

  • Học lực Giỏi tương ứng với điểm trung bình từ 8.0 trở lên;
  • Học lực Khá tương ứng với điểm từ 6.5 đến nhỏ hơn 8.0;
  • Học lực Trung binh tương ứng với điểm từ 5.0 đến nhỏ hơn 6.5;
  • Học lực Yếu nếu điểm trung bình không thuộc một trong ba loại trên.

Hãy xác định xem Lâm được học lực gì kỳ này, biết điểm Toán và Văn được tính theo hệ số 2.

Input

  • Gồm một dòng duy nhất chứa ba số thực \(a\), \(b\), \(c\) (\(0 \leq a, b, c \leq 10\)) tương ứng với điểm ba môn Toán, Văn, Anh.

Output

  • In ra Gioi, Kha, Trung binh hoặc Yeu theo học lực của Lâm.

Example

Test 1

Input
9.0 8.5 7.0
Output
Gioi
Giải thích
  • Điểm trung binh của Lâm là \(\dfrac {9.0 \times 2 + 8.5 \times 2 + 7.0} 5 = 8.4\)

Hàng không

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Bạn đang ngồi trên một chiếc máy bay. Chiếc máy bay ban đầu chưa cất cánh nên cách 0 km so với mặt đât. Sau khi cất cánh, máy bay sẽ dần dần nâng độ cao lên \(500km\) mỗi phút.

Bạn đã cất cánh được \(N\) phút, hỏi mỗi phút, từ phút thứ nhất đến phút thứ \(N\), bạn cách mặt đất bao nhiêu ki-lô-mét?

Input

  • Gồm một số nguyên \(N\) duy nhất (\(N \leq 30\)).

Output

  • In ra trên \(N\) dòng, dòng thứ \(i\) in ra độ cao của máy bay so với mặt đất sau phút thứ \(i\) (theo đơn vị \(km\)).

Example

Test 1

Input
5
Output
500
1000
1500
2000
2500

Hiệu sách

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

TDZ vừa hoàn thành một số quyển sách dạy lập trình và quyết định mở một hiệu sách. Các loại sách trên kệ bao gồm "Sách lập trình C++ Cơ bản" có giá là 300 000 đồng và "Sách lập trình C++ Nâng cao" có giá là 500 000 đồng. TDZ sau ngày bán đầu tiên thành công đã bán được \(N\) quyển sách, mỗi lần bán TDZ note lại loại sách nào đã bán. Hỏi TDZ thu được bao nhiêu tiền từ ngày bán đầu tiên?

Input

  • Dòng thứ nhất gồm một số nguyên dương \(n\) (\(n \leq 5000\)).
  • Dòng thứ hai gồm một dãy chứa \(n\) số nguyên là các loại sách TDZ đã bán. Các số nguyên này chỉ có thể là \(1\) (tương ứng với "Sách lập trình C++ Cơ bản") hoặc là 2 (tương ứng với "Sách lập trinh C++ Nâng cao").

Output

  • In ra số tiền TDZ thu được theo đơn vị đồng.

Example

Test 1

Input
3
1 2 1
Output
1100000

Hình chữ nhật

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho hai số nguyên dương \(m\)\(n\). Hãy in ra hình chữ nhật có chiều ngang là \(m\), chiều dọc là \(n\) với các cạnh sử dụng kí tự o.

Input

  • Gồm một dòng chứa hai số nguyên \(m\)\(n\) (\(m, n \leq 1000\)).

Output

  • In ra hình chữ nhật theo yêu cầu đề bài.

Example

Test 1

Input
5 4
Output
ooooo
o   o
o   o
ooooo

Hiệu liên tiếp

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một số nguyên dương \(N\) và dãy \(A\) gồm \(N\) số nguyên \(a_1, a_2, a_3, \ldots, a_N\). Với mỗi số \(i\) (\(2 \leq i \leq N\)), hãy tính \(a_{i - 1} - a_i\) và đưa ra kết quả.

Input

  • Dòng đầu tiên gồm số nguyên dương \(N\) (\(1 \leq N \leq 10^5\)).
  • Dòng thứ hai gồm \(N\) số nguyên \(a_1, a_2, a_3, \ldots, a_N\) (\(|a_i| \leq 10^9\)).

Output

  • In ra \(N - 1\) số, số thứ \(i\) là kết quả của hiệu \(a_{i - 1} - a_i\). Các số cách nhau ít nhất một khoảng trắng.

Example

Test 1

Input
5
9 6 3 1 4
Output
3 3 2 -3

Hợp xâu

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho hai xâu kí tự \(a\)\(b\) (không bao gồm kí tự dấu cách). Hãy in ra xâu mới sau khi:

  • Nối xâu \(b\) vào cuối xâu \(a\).
  • Nối xâu \(a\) vào cuối xâu \(b\).

Input

  • Dòng đầu tiên gồm xâu kí tự \(a\).
  • Dòng thứ hai gồm xâu kí tự \(b\).
  • Các xâu kí tự trong đầu vào không bao gồm dấu cách, và có độ dài là một số nguyên dương không vượt quá \(1000\).

Output

  • Dòng đầu tiên in ra xâu mới sau khi nối xâu \(b\) vào cuối xâu \(a\).
  • Dòng thứ hai in ra xâu mới sau khi nối xâu \(a\) vào cuối xâu \(b\).

Example

Test 1

Input
Hello
HNCode
Output
HelloHNCode
HNCodeHello

Hủy kí tự

Nộp bài
Điểm: 100 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một xâu kí tự \(S\) (có thể bao gồm kí tự dấu cách). Hãy hủy bỏ tất cả các kí tự chữ cái viết thường (a, b, c, \(\ldots\) , z) trong xâu \(S\) và đưa ra xâu mới.

Input

  • Gồm một xâu kí tự \(S\) duy nhất (\(1 \leq |S| \leq 1000; S\) bao gồm các kí tự trong bảng mã ASCII mở rộng).

Output

  • In ra xâu mới sau khi loại bỏ các kí tự chữ cái viết thường trong xâu \(S\).

Example

Test 1

Input
HNCode
Output
HNC

Hỏi đố

Nộp bài
Điểm: 75 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Bạn bắt gặp một nhóm ba đứa trẻ đang chơi trên đường. Khi bạn hỏi tên và tuổi của các đứa trẻ này, chúng nó láu lỉnh đáp:
"Bọn em tên là An, Bình và Cường. Tuổi của An và Bình là \(x\), tuổi của Bình và Cường là \(y\), còn tuổi của Cường và An là \(z\). Còn tuổi cụ thể còn lâu bọn em mới nói..."

Bạn biết được \(x\), \(y\)\(z\). Hãy xác định tuổi cụ thể của từng đứa.

Input

  • Gồm một dòng duy nhất chứa ba số nguyên dương \(x\), \(y\)\(z\) (\(1 \leq x, y, z \leq 30\)). Dữ liệu đảm bảo tuổi của các đứa trẻ là các số nguyên dương.

Output

  • In ra lần lượt tuổi của An, Bình và Cường trên một dòng. Các số cách nhau ít nhất một khoảng trắng.

Example

Test 1

Input
19 21 20
Output
9 10 11

Hai số chẵn

Nộp bài
Điểm: 75 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một số nguyên dương \(N\) và một dãy \(A\) gồm \(N\) số nguyên dương \(a_1, a_2, a_3, \ldots, a_N\). Hãy tìm dãy con liên tiếp ngắn nhất có chứa ít nhất hai số chẵn trong dãy \(A\).

Input

  • Dòng đầu tiên gồm một số nguyên dương \(N \ (N \le 10^5)\) - số lượng phần tử của dãy số;
  • Dòng thứ hai gồm \(N\) số nguyên dương \(a_1, a_2, a_3, ..., a_N\) (\(1 \leq a_i \leq 10^9\)).

Output

  • In ra một số nguyên duy nhất là số lượng phần tử của dãy con thoả mãn đề bài. Trường hợp không tồn tại dãy con thoả mãn, in ra \(-1\).

Subtasks

  • Subtask 1 (\(80\%\) số điểm): \(N \leq 10^3\).
  • Subtask 2 (\(20\%\) số điểm): Không có ràng buộc gì thêm.

Example

Test 1

Input
10
3 4 7 5 9 6 7 3 8 9
Output
4
Note
  • Chọn dãy con từ vị trí thứ \(6\) đến vị trí thứ \(9\): \(6, 7, 3, 8\).

Hẹ hẹ hẹ

Nộp bài
Điểm: 50 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Bạn được nhận một xâu \(A\) gồm \(n\) kí tự Latin in thường và một số nguyên dương \(k\). Ta xây dựng xâu \(S = A \times k\), tức là xâu \(S\) được xây dựng bằng cách viết ra \(k\) lần xâu \(A\).

Để tăng độ yêu trường cho học sinh, \(mrtee\) quyết định giao cho các học sinh công việc đếm các xâu kí tự có dạng ams xuất hiện trong \(S\) dưới dạng một xâu con liên tiếp.

Ví dụ: \(A =\) amser, \(k = 2\) \(\Rightarrow S =\) amseramser. Có \(2\) xâu con liên tiếp của \(S\) bằng ams.

Input

  • Dòng đầu tiên gồm hai số nguyên dương \(n, k\) \((1 \le n,k \le 2 \times 10^5)\)
  • Dòng thứ hai gồm xâu \(A\) chứa \(n\) kí tự (không bao gồm dấu cách).

Output

  • In ra số lượng xâu con liên tiếp bằng ams xuất hiện trong \(S\).

Subtasks

  • Subtask 1 (\(60\%\) số điểm): \(k = 1\).
  • Subtask 2 (\(40\%\) số điểm): Không có giới hạn gì thêm.

Test 1

Input
5 2
amser
Output
2

Test 2

Input
3 2
msa
Output
1

Hình hộp chữ nhật

Nộp bài
Điểm: 50 Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 640M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một số nguyên dương \(V\) là thể tích của một hình hộp chữ nhật, các cạnh có độ dài là số nguyên. Hãy tính diện tích bề mặt nhỏ nhất của hình hộp chữ nhật đó.

Input

  • Gồm một số nguyên dương \(V\) duy nhất (\(1 \leq V \leq 10^7\)).

Output

  • In ra một số nguyên không âm là kết quả của bài toán.

Subtasks

  • Subtask 1 (\(30\%\) số điểm): \(V \leq 10^3\).
  • Subtask 2 (\(30\%\) số điểm): \(V \leq 5000\).
  • Subtask 3 (\(40\%\) số điểm): Không có ràng buộc gì thêm.

Example

Test 1

Input
12
Output
32
Note
  • Chiếc thùng có kích thước \(2 \times 2 \times 3\).