LUYỆN TẬP 1 THCS


Bội chung nhỏ nhất

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Tìm bội chung nhỏ nhất của \(a\)\(b\)

Input

  • Một dòng ghi 2 số \(a\)\(b\) \((1 \leq a, b \leq 10^4)\)

Output

  • In ra đáp án

Example

Test 1
Input
3 4
Output
12

Tính tổng #1

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho dãy \(a\) gồm \(n\) số, tính tổng tất cả các số trong dãy \(a\)

Input

  • Dòng 1: Số \(n(1 \leq n \leq 10^5)\)
  • Dòng 2: Gồm \(n\) số nguyên, số \(a_i(0 \leq a_i \leq 10^9)\)

Output

  • In ra tổng các số vừa nhập

Example

Test 1
Input
4
2 3 4 5
Output
14

Tính tổng #3

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Tính trung bình cộng của 1 dãy gồm \(n\) số

Input

  • Dòng 1: Số \(n(1 \leq n \leq 10^4)\)
  • Dòng 2: Gồm \(n\) số nguyên, mỗi số có giá trị không quá \(10^3\)

Output

  • In ra kết quả lấy đến 2 chữ số sau phần thập phân

Example

Test 1
Input
3
19 20 21
Output
20.00

Giai thừa #2

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Tính \(S=(1!+2!+3!+...+n!) \% mod\)

Input

  • 1 dòng ghi 2 số \(n\), \(mod\) cách nhau 1 dấu cách \((1 \leq n \leq 10)\); \((2 \leq mod \leq 10^9)\)

Output

  • In ra đáp án

Example

Test 1
Input
3 11
Output
9
Test 2
Input
4 10
Output
3

Ước chung lớn nhất

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho 2 số \(a,b\) kiểm tra ước chung lớn nhất của chúng có phải số nguyên tố không?

Input

  • 2 số \(a, b\) \((0\leq a,b \leq 1000)\)

Output

  • In ra yes nếu thỏa mãn, ngược lại in no

Example

Test 1
Input
3 12
Output
yes
Test 2
Input
4 12
Output
no

Dãy số #0

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một hàng người, biết chiều cao cụ thể của từng người, hãy kiểm tra xem dãy người đó có đứng theo thứ tự từ thấp đến cao không.

Input

  • Dòng đầu gồm số nguyên \(n\) thể hiện số lượng người\((1 \leq n \leq 10^5)\).
  • Dòng tiếp theo chứa \(n\) số nguyên \(a[i]\) thể hiện chiều cao của người thứ \(i\)\((1 \leq a[i] \leq 10^9)\).

Output

  • Kết quả in ra 1 dòng duy nhất. Nếu thỏa mãn đề bài in ra "YES", còn không thì là "NO"

Example

Test 1
Input
3
1 2 3
Output
YES

Tìm 2 số có tổng bằng x

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Bạn được cung cấp một mảng gồm \(N\) số nguyên và nhiệm vụ của bạn là tìm hai giá trị (ở các vị trí khác nhau) có tổng là \(X\).

Input

  • Dòng đầu tiên có hai số nguyên \(N\)\(X\) (\(1 \leq N \leq 2 \times 10^5, 1 \leq X \leq 10^9\)): kích thước mảng và tổng mục tiêu.
  • Dòng thứ hai có \(N\) số nguyên \(A_i\) (\(1 \leq i \leq N, 1 \leq A_i \leq 10^9\)): các giá trị của mảng.

Output

  • In ra hai số nguyên: vị trí của các giá trị. Nếu có một số giải pháp, bạn có thể in bất kỳ giải pháp nào trong số chúng. Nếu không có giải pháp nào, hãy in "IMPOSSIBLE".

Example

Test 1
Input
4 8
2 7 5 1
Output
4 2

Ước nguyên tố

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho số \(n\) và 1 dãy số \(a\) gồm \(m\) số, kiểm tra xem lần lượt mỗi số trong dãy \(a\) có phải là ước nguyên tố của \(n\) thì in ra YES, ngược lại in ra NO

Input

  • 2 số nguyên \(n, m\) là độ dài dãy \(a\) \((1 \leq n \leq 10^5, 1 \leq m \leq 100)\)
  • \(m\) dòng sau mỗi dòng một số nguyên thuộc dãy \(a\) \((1 \leq a_i \leq 10^5)\)

Output

  • \(m\) dòng tương ứng với đáp án của từng số trong dãy

Example

Test 1
Input
12 5
1
2
3
4
5
Output
NO
YES
YES
NO
NO