Tin học trẻ A - Bắc Ninh - Quảng Bình - Hưng Yên 2024


Chia kẹo 2

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Mẹ có \(2024\) cái kẹo để chia cho anh Dino và em Daisy. Mẹ muốn chia sao cho hai anh em đều có kẹo và số kẹo của em Daisy nhiều hơn anh Dino đúng \(K\) cái kẹo.

Hãy giúp mẹ chia kẹo cho hai anh em.

Input

  • Gồm một dòng chứa một số tự nhiên \(K\) \((K \leq 10^{9})\).

Output

  • Gồm một dòng chứa một số là số kẹo của anh Dino. Nếu không có cách chia thoả mãn thì in ra 0.

Example

Test 1

Input
24
Output
1000
Note

Số kẹo của anh Dino và em Daisy là \(1000\)\(1024\).

Test 1

Input
2023
Output
0
Note

Không có cách chia thoả mãn.


Tổng chẵn lẻ

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho hai số tự nhiên \(N\). Hãy tìm số tự nhiên \(K\) nhỏ nhất sao cho tổng các số lẻ từ \(1\) đến \(K\) lớn hơn tổng các số chẵn từ \(K + 1\) đến \(N\).

Input

  • Gồm một dòng chứa một số tự nhiên \(N\) \((N \leq 10^{9})\).

Output

  • Gồm một dòng chứa một số tự nhiên là số \(K\) nhỏ nhất thoả mãn.

Scoring

  • \(80\%\) số test ứng với \(80\%\) số điểm có: \(N \leq 1000\).
  • \(20\%\) số test còn lại ứng với \(20\%\) số điểm không có ràng buộc gì thêm.

Example

Test 1

Input
10
Output
8
Note

\(1 + 3 + 5 + 7 > 10\)


Thời điểm đẹp

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Cho một đồng hồ LED, hiển thị giờ từ 00:00 đến 23:59.

Thời điểm đẹp là thời điểm mà \(4\) số đều bằng nhau. Vậy có một ngày có ba thời điểm đẹp là: 00:00, 11:1122:22.

Bắt đầu ở thời gian 23:59, hỏi sau \(N\) phút, xuất hiện bao nhiêu lần thời điểm đẹp?

Input

  • Gồm một dòng chứa một số tự nhiên \(N\) \((N \leq 10^{9})\).

Output

  • Gồm một dòng chứa một số tự nhiên là kết quả của bài toán.

Scoring

  • \(80\%\) số test ứng với \(80\%\) số điểm có: \(N \leq 1440\).
  • \(20\%\) số test còn lại ứng với \(20\%\) số điểm không có ràng buộc gì thêm.

Example

Test 1

Input
1
Output
1

Test 2

Input
1440
Output
3

Test 3

Input
3000
Output
6

Số chẵn tròn

Nộp bài
Điểm: 100 (p) Thời gian: 1.0s Bộ nhớ: 256M Input: bàn phím Output: màn hình

Số chẵn tròn là số chẵn mà viết ngược lại vẫn là số chẵn. Ví dụ số \(234, 4, 6708, \ldots\) là số chẵn tròn, số \(14, 23, 1246, \ldots\) không phải số chẵn tròn.

Cho một số tự nhiên \(N\). Hãy đếm xem có bao nhiêu số chẵn tròn nhỏ hơn \(N\).

Input

  • Gồm một dòng chứa một số tự nhiên \(N\) \((N \leq 10^{9})\).

Output

  • Gồm một dòng chứa một số tự nhiên là kết quả của bài toán.

Scoring

  • \(60\%\) số test ứng với \(60\%\) số điểm có: \(N \leq 1000\);
  • \(40\%\) số test còn lại ứng với \(40\%\) số điểm không có ràng buộc gì thêm.

Example

Test 1

Input
24
Output
6
Note

Các số chẵn tròn thoả mãn: \(2, 4, 6, 8, 20, 22\).